đa mang

Học thuật
Thân thiện
đa mang

Một người đàn ông đa mang quá nhiều việc cùng một lúc.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ôm đồm nhiều việc, nhiều thứ: Hành động nhận lấy hoặc lo lắng cho quá nhiều công việc, trách nhiệm, kể cả những việc không liên quan trực tiếp đến mình, dẫn đến sự bận tâm, mệt mỏi.
    • Vương vấn nhiều mối tình cảm: Tự mình để tâm, dính líu vào nhiều mối quan hệ tình cảm hoặc cảm xúc, khiến bản thân phải đeo đuổi, dằn vặt khó dứt ra.
dụ sử dụng
  • Ôm đồm nhiều việc:

    • Anh ấy cứ đa mang hết việc nhà đến việc cơ quan, rồi lại việc họ hàng nên lúc nào cũng mệt mỏi.
    • Đừng đa mang chuyện người khác, lo cho bản thân mình trước đã.
  • Vương vấn tình cảm:

    • Con người đa mang ấy, để tâm đến quá nhiều người nên trái tim chẳng lúc nào được thanh thản.
    • ấy đa mang một mối tình đơn phương, day dứt mãi không thôi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tính *đa mang"*: Dùng như một danh từ hóa để chỉ đặc tính, thói quen ôm đồm hoặc vương vấn.

    • Tính đa mang của anh khiến anh luôn kiệt sức lo nghĩ cho người khác.
  • "Nỗi *đa mang"*: Chỉ cảm giác, tâm trạng nặng nề, phiền muộn do ôm đồm hoặc vướng bận tình cảm.

    • Anh gánh trên vai nỗi đa mang của cả một gia tộc.
Biến thể từ gần giống
  • Ôm đồm (động từ): Nhận hoặc làm nhiều việc vượt quá khả năng của mình. (Từ này thiên về nghĩa công việc, ít hàm ý tình cảm hơn "đa mang").
  • Vướng víu (động từ): Bị dính líu, vướng bận vào điều đó gây phiền toái. (Thường dùng cho vật chất hoặc vấn đề cụ thể).
  • Vấn vương (động từ): Luyến tiếc, không dứt khoát được trong tình cảm, ký ức.
Từ đồng nghĩa
  • Gánh vác quá nhiều: Chịu trách nhiệm, đảm đương vượt quá sức mình.
  • Vương vấn: Không dứt ra được, cứ luyến tiếc mãi (thường về tình cảm).
Từ trái nghĩa
  • Buông bỏ: Từ bỏ, không giữ lại hoặc lo lắng nữa.
  • Thanh thản: tâm trạng nhẹ nhàng, không vướng bận, lo âu.
  • Đơn giản hóa: Làm cho mọi thứ trở nên đơn giản, ít phiền phức hơn.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Đa mang* đa hệ lụy"*: Ôm đồm nhiều thì sẽ gặp nhiều rắc rối, vướng víu.

    • Cậu phải học cách từ chối, đa mang đa hệ lụy đấy.
  • "Tính hay *đa mang"*: Chỉ thói quen hay nhận lấy, lo lắng cho nhiều việc không phải của mình.

    • ấy tính hay đa mang, thấy ai khó khăn giúp ngay.
đa mang

Một người đàn ông đa mang quá nhiều việc cùng một lúc.

  1. đgt. 1. ôm đồm nhiều thứ, nhiều việc kể cả những việc không liên quan đến mình để rồi phải bận tâm, lo lắng: đã yếu còn đa mang đủ thứ việc. 2. Tự vương vấn vào nhiều thứ thuộc tình cảm để rồi phải đeo đuổi, vấn vương, dằn vặt không dứt ra được: đa mang tình cảm.